hạng bét

hạng bét

Một vận động viên đứng trên bục trao huy chương ở vị trí hạng bét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hạng thấp nhất, kém cỏi nhất: "hạng bét" chỉ vị trí cuối cùng, thấp nhất trong một thứ tự phân loại, đặc biệt về chất lượng, trình độ, hoặc thứ hạng.
    • Người hoặc vậtvị trí cuối cùng: "hạng bét" cũng dùng để chỉ cá nhân, sự vật, hoặc nhóm thuộc về loại kém nhất.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hạng thấp nhất: Dùng để mô tả thứ đómức độ kém cỏi, không đạt chuẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy luôn đứng hạng bét trong các kỳ thi. ( ấy luônvị trí cuối cùng trong các kỳ thi.)
    • Đây loại hàng hạng bét, không ai muốn mua. (Đây loại hàng kém chất lượng nhất, không ai muốn mua.)
  • Tính từ:

    • Chất lượng sản phẩm này thuộc loại hạng bét. (Chất lượng sản phẩm nàymức thấp nhất.)
    • Đội bóng đó xếp hạng bét trong giải đấu. (Đội bóng đó đứng cuối bảng xếp hạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hạng bét thế giới": chỉ điều đó tồi tệ nhất trên toàn cầu.

    • Nền kinh tế nước này đanghạng bét thế giới. (Nền kinh tế nước này thuộc nhóm kém nhất toàn cầu.)
  • "đứng hạng bét": diễn tả vị trí cuối cùng trong một cuộc thi hoặc xếp hạng.

    • Anh ấy đứng hạng bét trong cuộc chạy marathon. (Anh ấy về cuối trong cuộc đua marathon.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạng chót (danh từ): vị trí cuối cùng, tương tự "hạng bét".

    • Bài kiểm tra của tôi xếp hạng chót lớp. (Bài kiểm tra của tôivị trí cuối lớp.)
  • Bét (tính từ): kém nhất, thấp nhất (thường dùng trong khẩu ngữ).

    • Cậu ta đứa học bét lớp. (Cậu ta người học kém nhất lớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Hạng cuối: vị trícuối danh sách.
  • Hạng thấp: mức độ thấp nhất trong thang đo.
  • Kém nhất: không bằng ai hoặc cái khác.
Thành ngữ liên quan
  • Hạng bét nhưng vẫn còn hơn không: kém nhưng vẫn giá trị hơn không .
    • hạng bét, nhưng điểm còn hơn trượt. (vị trí cuối, nhưng kết quả còn hơn không đạt.)