hạng bét
Định nghĩa
Danh từ:
- Hạng thấp nhất, kém cỏi nhất: "hạng bét" chỉ vị trí cuối cùng, thấp nhất trong một thứ tự phân loại, đặc biệt là về chất lượng, trình độ, hoặc thứ hạng.
- Người hoặc vật ở vị trí cuối cùng: "hạng bét" cũng dùng để chỉ cá nhân, sự vật, hoặc nhóm thuộc về loại kém nhất.
Tính từ:
- Thuộc về hạng thấp nhất: Dùng để mô tả thứ gì đó ở mức độ kém cỏi, không đạt chuẩn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cô ấy luôn đứng hạng bét trong các kỳ thi. (Cô ấy luôn ở vị trí cuối cùng trong các kỳ thi.)
- Đây là loại hàng hạng bét, không ai muốn mua. (Đây là loại hàng kém chất lượng nhất, không ai muốn mua.)
Tính từ:
- Chất lượng sản phẩm này thuộc loại hạng bét. (Chất lượng sản phẩm này ở mức thấp nhất.)
- Đội bóng đó xếp hạng bét trong giải đấu. (Đội bóng đó đứng cuối bảng xếp hạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hạng bét thế giới": chỉ điều gì đó tồi tệ nhất trên toàn cầu.
- Nền kinh tế nước này đang ở hạng bét thế giới. (Nền kinh tế nước này thuộc nhóm kém nhất toàn cầu.)
"đứng hạng bét": diễn tả vị trí cuối cùng trong một cuộc thi hoặc xếp hạng.
- Anh ấy đứng hạng bét trong cuộc chạy marathon. (Anh ấy về cuối trong cuộc đua marathon.)
Biến thể và từ gần giống
Hạng chót (danh từ): vị trí cuối cùng, tương tự "hạng bét".
- Bài kiểm tra của tôi xếp hạng chót lớp. (Bài kiểm tra của tôi ở vị trí cuối lớp.)
Bét (tính từ): kém nhất, thấp nhất (thường dùng trong khẩu ngữ).
- Cậu ta là đứa học bét lớp. (Cậu ta là người học kém nhất lớp.)
Từ đồng nghĩa
- Hạng cuối: vị trí ở cuối danh sách.
- Hạng thấp: mức độ thấp nhất trong thang đo.
- Kém nhất: không bằng ai hoặc cái gì khác.
Thành ngữ liên quan
- Hạng bét nhưng vẫn còn hơn không: dù kém nhưng vẫn có giá trị hơn không có gì.
- Dù là hạng bét, nhưng có điểm còn hơn trượt. (Dù ở vị trí cuối, nhưng có kết quả còn hơn không đạt.)